tăm hơi

  1. nouvelles; traces.
    • Chẳng thấy tăm hơi
      aucune nouvelle; aucune de signe de vie.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "tăm hơi"

tăm hơi
Một người bạn hẹn đến chơi nhưng mãi không thấy tăm hơi.